biết bao

  1. (dùng trước danh từ, hoặc sau tính từ) How much, how many, how
    • biết bao chiến sĩ đã hy sinh độc lập dân tộc
      how many fighters have laid down their lives for national independence
    • đẹp biết bao, đất nước của chúng ta!
      how beautiful our land is!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

biết bao
Đất nước chúng ta đẹp biết bao!